englishrainbow.com
 
   
   

Diễn Đn
 Những chủ đề mới nhất
 Những gp mới nhất
 Những chủ đề chưa gp

 
Truyện cổ tch

Tr chơi chữ
Học từ vựng

(search by nick)

 
 

Forum > Từ vựng tiếng Anh >> Tm hiểu từ vựng v mẫu cu tiếng anh chủ đề ma đng

Bấm vo đy để gp kiến

 Post by: daocham
 member
 ID 24589
 Date: 03/16/2018


Tm hiểu từ vựng v mẫu cu tiếng anh chủ đề ma đng
profile - trang ca nhan  posts - bai da dang    edit -sua doi, thay doi  post reply - goy y kien
Ma đng đ qua v một ma xun ấm p lại về. Trong tiết trời ma xun, c bạn no cn nhớ đến ci lạnh thấu xương cng những điểm đặc trưng th vị m chỉ c ma đng mới c? V bạn c muốn chia sẻ điều đ theo một cch thật đặc biệt hoặc một ngn ngữ khc như tiếng anh chẳng hạn. No, hy thử sử dụng cc từ vựng v mẫu cu sau để chia sẻ cảm xc của mnh nh!
- Học tiếng anh qua hnh ảnh minh họa theo chủ đề động từ
- Học tiếng anh giao tiếp qua video phim Extra (tập 5) part 2
Từ vựng tiếng anh về ma đng
Temperature: nhiệt độ
Humidity: sự ẩm ướt
Tropical: nhiệt đới
Gloomy: ảm đạm
Hotspot : lẩu
Grilled: nướng
Remain: vẫn, cn lại
Sidewalk: vỉa h, lề đường
Evaporates: bay hơi, tan biến
Vendor: người bn hng rong
Atmosphere: khng kh
Blizzard: bo tuyết
Whiteout: trắng trời
Ice storm: bo băng
Snowpocalypse: trận bo tuyết tồi tệ
Sleet: mưa tuyết
Slush: tuyết tan
Wind chill: gi lạnh buốt
Black ice: băng phủ đường kh nhn thấy
Driving ban: tnh trạng cấm li xe do băng bm
Snow plow: xe co tuyết
Snowdrift: đống tuyết (chất cao quanh nh)
Snow shovel: xẻng xc tuyết
Ice scraper: ci co băng
Numb: t, cng
Snowball fight: nm bng tuyết
Snow blind: la mắt do tuyết
Mẫu cu tiếng anh thng dụng:
(To) be on thin ice: lm một việc g đ nguy hiểm hoặc khiến người khc gặp rắc rối
After not showing up for work, Mark is on thin ice with his boss
=> Sau khi khng lm tốt cng việc, Mark đang ở trong tnh trạng rắc rối với sếp của mnh như ở trn băng mỏng vậy.
(To) break the ice: ph vỡ sự im lặng để bắt đầu một cuộc tr chuyện
We had a list of questions to ask in class to help us break the ice with our new partners.
=> Chng ti đ c một danh sch cc cu hỏi để đưa ra trong lớp học nhằm gip ph vỡ tảng băng (sự ngại ngần, im lặng ban đầu) với cc thnh vin mới.
(To) have a snowballs chance in hell: khng c cơ hội cho việc g đ xảy ra.
I told my friend Mike that he has a snowballs chance in hell of dating his favorite celebrity.
=> Ti đ ni với người bạn Mike của mnh rằng cậu ấy khng c cơ hội no để h hẹn với người nổi tiếng yu thch của cậu ấy (như c một quả bng tuyết ở dưới địa ngục nng bỏng vậy).
C lẽ khng hẹn m gặp, nhiều người vẫn yu thch ma đng lắm. Bạn c nằm trong số đ?

http://aroma.vn/hoc-tieng-anh-qua-hinh-anh-minh-hoa-theo-chu-de-dong-tu/
gp kiến
  gp kiến

 
 

 

  K hiệu: : trang c nhn :chủ để đ đăng  : gởi thư  : thay đổi bi  : kiến

 
 
 
 
Copyright © 2006 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved
Design by EnglishRainbow.com Group