Today ESL

Xem Video Online

  Home - Forum - Vocabularies - Exercises - English Games - Collection - Verbs - SearchMy Account - Contact

Trang nhà - Diễn đàn - Từ vựng - Bài tập - Trò chơi - Sưu tầm - Động Từ - Tìm- Thành viên - Liên hệ
 


# 166 Fence Sitters, Swing Voters



Bấm vào đây để nghe           

Bấm vào đây để download phần âm thanh.

Huyền Trang xin kính chào quý vị thính giả. Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay chúng tôi xin đem đến quý vị 2 thành ngữ mới mà giới truyền thông Mỹ thường dùng trong khi tường trình về các cuộc bầu cử toàn quốc. Anh bạn Don Benson của chúng ta sẽ đọc thành ngữ thứ nhất.

 VOICE: (DON BENSON): The first idiom is ";Fence Sitter,"; ";Fence Sitter.";

TEXT: (TRANG): Phó tổng thống Mỹ Al Gore và thống đốc bang Texas, George W. Bush có cùng một vấn đề khi hai ông tranh nhau chức tổng thống. Ông Gore dựa vào sự ủng hộ của đảng viên trung thành với Đảng Dân chủ và ông Bush dựa vào sự ủng hộ của đảng viên trung thành với đảng viên trung thành với Đảng Cộng hòa. Nhưng như thế vẫn chưa đủ. Một hiện tượng mới lạ đang diễn ra trên chính trường Mỹ. Đó là cử tri độc lập và số đảng viên bất mãn đã tăng. Điều này có nghĩa là cả hai ứng cử viên phải tranh thủ sự ủng hộ của những người mà người Mỹ gọi là ";Fence Sitters,"; nghĩa đen là những người đang ngồi trên hàng rào, chưa quyết định nhảy xuống về phía nào. ";Fence,"; đánh vần là F-E-N-C-E, nghĩa là cái hàng rào, và ";Sitter,"; rút từ động từ ";To Sit,"; đánh vần là S-I-T nghĩa là ngồi.

Trong thí dụ sau đây, dân biểu John Smith thuộc Đảng Cộng hòa là đảng thường không được sự ủng hộ của các công đoàn, nhưng nhiều thành viên công đoàn lại cho rằng dân biểu này rất tốt đối với họ cho nên họ muốn ông thắng cử. Hậu quả ra sao:

VOICE : (DON): There are so many fence sitters among the voters here that the public opinion polls cannot predict the  winner. We’ll have to wait until the voters make up their minds.

TEXT : (TRANG): Hậu quả là có quá nhiều cử tri chưa quyết định sẽ bỏ phiếu cho ai nên các cuộc thăm dò ý kiến không thể tiên đoán là ai sẽ thắng cử. Chúng ta phải đợi cho đến khi các cử tri này quyết định làm gì.

Có một vài từ mới cần biết là: ";To Predict,"; đánh vần là P-R-E-D-I-C-T, nghĩa là tiên đoán, và ";To Make Up One’s Mind,"; đánh vần M-A-K-E và U-P, nghĩa là quyết định. Bây giờ xin mời quý vị nghe lại thí dụ này:

VOICE: (DON): There are so many fence sitters among the voters here that the public opinion polls cannot predict the winner. We’ll have to wait until the voters make up their minds.

TEXT:(TRANG): Tiếp theo đây, anh bạn chúng ta sẽ đọc thành ngữ thứ hai:

VOICE: (DON): The second idiom is ";Swing Voter,"; ";Swing Voter.";
 
TEXT:(TRANG): ";Swing Voter"; có một từ mới là ";Swing,"; đánh vần là S-W-I-N-G, nghĩa là thay đổi ý kiến, nhảy từ lập trường này sang lập trường khác. ";Swing Voter"; là người của một đảng nhưng lại bỏ phiếu cho một đảng khác nếu họ thấy ứng cử viên kia hay hơn. Trong cuộc bầu cử sơ bộ vừa rồi, các ";Swing Voters"; đã bỏ phiếu cho ông John McCain khiến cho ông ấy dành được nhiều phiếu hơn người ta ước lượng trước đây. Tuy cuối cùng thì ông McCain thua ông Bush nhưng vấn đề sẽ được anh Don nêu lên như sau:

 VOICE: (DON): The question is, how can Mr. Bush gain support enough of the swing voters to help him win this fall. Or will most of them vote for Al Gore now that Mr. McCain is gone?

TEXT:(TRANG): Vấn đề được nêu lên là làm thế nào ông Bush có thể dành được sự ủng hộ của những cử tri thay đổi lập trường này để giúp ông thắng cử vào mùa thu này. Hay là phần đông sẽ bỏ phiếu cho ông Al Gore vì ông McCain đã bị thua?

Một vài từ mới mà ta cần biết là: ";To Gain"; đánh vần là G-A-I-N nghĩa là dành được, thu được; và ";Support,"; đánh vần là S-U-P-P-O-R-T, nghĩa làsự ủng hộ. Bây giờ xin mời qúy vị nghe lại thí dụ này:

VOICE: (DON): The question is, how can Mr.Bush gain support enough of the swing voters to help him win this fall. Or will most of them vote for Al Gore now that Mr. McCain is gone?

TEXT:(TRANG): Đây là câu hỏi khó trả lời cho đến khi người Mỹ đi bỏ phiếu vào tháng 11 này để chọn vị tổng thống đầu tiên cho thiên niên kỷ mới.

Và thí dụ vừa rồi đã kết thúc bài học ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay. Như vậy là chúng ta vừa học được 2 thành ngữ mới liên quan đến bầu cử. Một là ";Fence Sitter,"; nghĩa là cử tri chưa quyết định bỏ phiếu cho ai; và hai là ";Swing Voter,"; là những cử tri bỏ phiếu cho một đảng đối lập vì thích ứng cử viên của đảng đó hơn. Huyền Trang xin kính chào quý vị thính giả và xin hẹn gặp lại quý vị trong bài học kế tiếp.


Source: http://www.voanews.com
Views: 4837   
            
 

Liên kết - Giúp đỡĐiều lệ - Liên hệ

Links - FAQ - Term of Use - Privacy Policy - Contact

tieng anh - hoc tieng anh - ngoai ngu - bai tap tieng anh - van pham - luyen thi toefl

Copyright 2013 EnglishRainbow.com , TodayESL.com & Sinhngu.com All rights reserved.